放假
[fàng jià] [放 假]
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
在规定的日子停止工作或学习
我们明天放假。
wǒ men míng tiān fàng jià.Ngày mai chúng tôi nghỉ lễ.
我还没想好。离放假还有多久?
wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
快放假了,你想好假期计划了吗?
kuài fàng jià le, nǐ xiǎng hǎo jià qī jì huà le ma?Sắp nghỉ rồi, em đã nghĩ xong kế hoạch kỳ nghỉ chưa?
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了