寒假
[hán jià] [寒 假]
kỳ nghỉ đông
学校冬季放假期间
寒假我打算去南方旅游。
hán jià wǒ dǎ suàn qù nán fāng lǚ yóu.Kỳ nghỉ đông tôi dự định đi du lịch miền Nam.
小时候每逢放寒假,我都会去舅舅开的农场里体验生活。
xiǎo shí hòu měi féng fàng hán jià, wǒ dōu huì qù jiù jiu kāi de nóng chǎng lǐ tǐ yàn shēng huó.Hồi nhỏ cứ mỗi dịp nghỉ đông, tôi đều đến trang trại của cậu để trải nghiệm cuộc sống.
寒假期间,王老师建议大家多读书以充实自己的专业知识。
hán jià qī jiān, wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā duō dú shū yǐ chōng shí zì jǐ de zhuān yè zhī shi.Trong kỳ nghỉ đông, thầy Vương khuyên mọi người nên đọc nhiều sách để làm phong phú thêm kiến thức chuyên môn của mình.