寒暄
[hán xuān] [寒 暄]
trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao
见面时说些客套话
两人见面后寒暄了几句,便开始讨论工作。
liǎng rén jiàn miàn hòu hán xuān le jǐ jù, biàn kāi shǐ tǎo lùn gōng zuò.Hai người sau khi gặp mặt đã chào hỏi xã giao vài câu rồi bắt đầu thảo luận công việc.
lời chào hỏi, lời xã giao
见面时互相问候的客套话
经过简短的寒暄,会议正式开始。
jīng guò jiǎn duǎn de hán xuān, huì yì zhèng shì kāi shǐ.Sau những lời chào hỏi ngắn gọn, cuộc họp chính thức bắt đầu.
大家每天只谈业务指标,连最基本的寒暄都没有,关系自然容易疏远。
dà jiā měi tiān zhǐ tán yè wù zhǐ biāo, lián zuì jī běn de hán xuān dōu méi yǒu, guān xì zì rán róng yì shū yuǎn.Mọi người mỗi ngày chỉ bàn chỉ tiêu nghiệp vụ, ngay cả chào hỏi cơ bản nhất cũng không có, mối quan hệ tự nhiên dễ xa cách.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余