寒冷
[hán lěng] [寒 冷]
lạnh (khí hậu); giá rét; rất lạnh
天气很冷,气温很低
北方冬天非常寒冷。
běi fāng dōng tiān fēi cháng hán lěng.Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
而且冬天特别寒冷,你习惯了南方的气候,能适应吗?
ér qiě dōng tiān tè bié hán lěng, nǐ xí guàn le nán fāng de qì hòu, néng shì yìng ma?Hơn nữa mùa đông rất rét, em quen khí hậu miền Nam, có thích nghi được không?
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……到了正月,天气依然比较寒冷。
dào le zhēng yuè, tiān qì yī rán bǐ jiào hán lěng.Đến tháng giêng, thời tiết vẫn tương đối lạnh giá.
时序已入初冬,天气渐渐寒冷。
shí xù yǐ rù chū dōng, tiān qì jiàn jiàn hán lěng.Thời tiết đã sang đầu đông, trời dần trở lạnh.