火热【火熱】
[huǒ rè] [火 热]
1.nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình
像火一样热,形容温度极高或感情热烈
工地上呈现出一派火热的建设景象。
gōng dì shàng chéng xiàn chū yí pài huǒ rè de jiàn shè jǐng xiàng.Trên công trường hiện lên một khung cảnh thi công vô cùng sôi nổi.
2.Thân mật; khăng khít (thường có sắc thái tiêu cực)
形容关系非常亲密(多含贬义)
他俩刚认识没几天,就打得火热。
tā liǎ gāng rèn shi méi jǐ tiān, jiù dǎ de huǒ rè.Hai người họ mới quen nhau vài ngày mà đã thân thiết quá mức.