加热【加熱】
[jiā rè] [加 热]
đun nóng
使物体的温度升高
这道菜凉了,放进微波炉加热两分钟吧。
zhè dào cài liáng le, fàng jìn wēi bō lú jiā rè liǎng fēn zhōng ba.Món này nguội rồi, cho vào lò vi sóng hâm nóng hai phút đi.
请勿把鸡蛋直接放进微波炉加热。
qǐng wù bǎ jī dàn zhí jiē fàng jìn wēi bō lú jiā rè.Xin đừng cho trực tiếp trứng gà vào lò vi sóng để làm nóng.
科学实验中先加热再冷却。
kē xué shí yàn zhōng xiān jiā rè zài lěng què.Trong thí nghiệm khoa học, đầu tiên đun nóng rồi làm nguội.
这台新买的热水器加热速度非常快。
zhè tái xīn mǎi de rè shuǐ qì jiā rè sù dù fēi cháng kuài.Chiếc máy nước nóng mới mua này tốc độ làm nóng rất nhanh.