XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

加油

[jiā yóu] [加 油]

thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó

加燃料;鼓励别人更努力

明天考试,大家加油!

míng tiān kǎo shì, dà jiā jiā yóu!

Ngày mai thi rồi, mọi người cố lên!

哈哈,对!加油,老师相信你。

hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.

Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

车没油了,我们需要去找加油站。

chē méi yóu le, wǒ men xū yào qù zhǎo jiā yóu zhàn.

Xe hết xăng rồi, chúng ta cần đi tìm trạm xăng.

不客气,加油,你一定可以的!

bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!

Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp