奋斗【奮鬥】
[fèn dòu] [奋 斗]
phấn đấu; đấu tranh
为达到一定目的而努力干
为了美好的生活,我们要努力奋斗。
wèi le měi hǎo de shēng huó, wǒ men yào nǔ lì fèn dòu.Vì cuộc sống tốt đẹp, chúng ta phải nỗ lực phấn đấu.
大家正朝着共同的目标努力奋斗。
dà jiā zhèng cháo zhe gòng tóng de mù biāo nǔ lì fèn dòu.Mọi người đang nỗ lực phấn đấu hướng tới mục tiêu chung.
那段共同奋斗的岁月令人忘不了。
nà duàn gòng tóng fèn dòu de suì yuè lìng rén wàng bù liǎo.Những năm tháng cùng nhau phấn đấu đó khiến người ta không thể quên.
他胸怀远大志向,不断努力奋斗。
tā xiōng huái yuǎn dà zhì xiàng, bú duàn nǔ lì fèn dòu.Anh ấy mang trong lòng hoài bão lớn lao, không ngừng nỗ lực phấn đấu.
