拼搏
[pīn bó] [拼 搏]
vật lộn; đấu tranh
使出全部力量去战斗或拼命奋斗。
运动员们在赛场上奋力拼搏,为国家赢得了这枚宝贵的金牌。
yùn dòng yuán men zài sài chǎng shàng fèn lì pīn bó, wèi guó jiā yíng dé le zhè méi bǎo guì de jīn pái.Các vận động viên vật lộn hết mình trên đấu trường, giành về tấm huy chương vàng quý giá cho đất nước.
不管我在外拼搏多累,家人永远是我最坚实的后盾,给我极大的归属感。
bù guǎn wǒ zài wài pīn bó duō lèi, jiā rén yǒng yuǎn shì wǒ zuì jiān shí de hòu dùn, gěi wǒ jí dà de guī shǔ gǎn.Cho dù mình nỗ lực bên ngoài mệt mỏi đến đâu, gia đình luôn là hậu phương vững chắc nhất, mang lại cho mình cảm giác thuộc về vô cùng lớn.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说他们经过顽强拼搏夺取了冠军。
tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.
我们要发扬顽强拼搏的精神。
wǒ men yào fā yáng wán qiáng pīn bó de jīng shén.Chúng ta cần phát huy tinh thần chiến đấu kiên cường.