斗争【鬥爭】
[dòu zhēng] [斗 争]
một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
矛盾双方互相冲突、克服对方
他们为了维护和平进行了长期斗争。
tā men wèi le wéi hù hé píng jìn xíng le cháng qī dòu zhēng.Họ đã tiến hành cuộc đấu tranh lâu dài để bảo vệ hòa bình.
这部电视剧讲述宫廷里的斗争。
zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.
他们进行的是一场正义的斗争。
tā men jìn xíng de shì yì chǎng zhèng yì de dòu zhēng.Cuộc đấu tranh của họ là một cuộc đấu tranh chính nghĩa.
我们要坚决同丑恶行为作斗争。
wǒ men yào jiān jué tóng chǒu è xíng wéi zuò dòu zhēng.Chúng ta phải kiên quyết đấu tranh với các hành vi xấu xa tồi tệ.