艰苦奋斗【艱苦奮鬥】
[jiān kǔ fèn dòu] [艰 苦 奋 斗]
phấn đấu gian khổ
在困难条件下坚忍不拔地努力拼搏。
企业凭借多年的艰苦奋斗,终于在市场上站稳了脚跟。
qǐ yè píng jiè duō nián de jiān kǔ fèn dòu, zhōng yú zài shì chǎng shàng zhàn wěn le jiǎo gēn.Doanh nghiệp nhờ vào nhiều năm phấn đấu gian khổ cuối cùng đã đứng vững trên thị trường.
我们要大力弘扬艰苦奋斗的精神。
wǒ men yào dà lì hóng yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén.Chúng ta cần phải ra sức phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.
年轻一代要继承和发扬艰苦奋斗的精神。
nián qīng yí dài yào jì chéng hé fā yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén.Thế hệ trẻ cần kế thừa và phát huy tinh thần phấn đấu gian khổ.
我们要将艰苦奋斗的精神继续发扬光大。
wǒ men yào jiāng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén jì xù fā yáng guāng dà.Chúng ta phải tiếp tục phát huy tinh thần gian khổ phấn đấu.