艰苦【艱苦】
[jiān kǔ] [艰 苦]
khó khăn; vất vả; gian khổ
艰难困苦,形容生活、条件或斗争。
他们在艰苦的环境中坚持工作。
tā men zài jiān kǔ de huán jìng zhōng jiān chí gōng zuò.Họ kiên trì làm việc trong môi trường khó khăn.
那边的生活条件很艰苦,经常停水停电,你要有心理准备。
nà biān de shēng huó tiáo jiàn hěn jiān kǔ, jīng cháng tíng shuǐ tíng diàn, nǐ yào yǒu xīn lǐ zhǔn bèi.Điều kiện sống bên đó rất gian khổ, thường xuyên mất nước mất điện, em phải chuẩn bị tâm lý.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……创业是一段漫长而艰苦的过程。
chuàng yè shì yí duàn màn cháng ér jiān kǔ de guò chéng.Khởi nghiệp là một quá trình dài đằng đẵng và gian khổ.
艰苦的环境造就了他坚强的性格。
jiān kǔ de huán jìng zào jiù le tā jiān qiáng de xìng gé.Môi trường gian khổ đã rèn luyện nên tính cách kiên cường của anh ấy.