风餐露宿【風餐露宿】
[fēng cān lù sù] [风 餐 露 宿]
nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
形容旅途或野外生活的艰苦
地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。
dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.