风景【風景】
[fēng jǐng] [风 景]
1.phong cảnh; cảnh quan; lượng từ: 个 (gè)
供人观赏的自然景色或人文景观。
这里的风景太美了!
zhè lǐ de fēng jǐng tài měi le!Phong cảnh ở đây đẹp quá!
2.cảnh tượng nổi bật (nghĩa bóng)
比喻引人注目的某种景象或人物
志愿者的微笑是活动中最美的一道风景。
zhì yuàn zhě de wēi xiào shì huó dòng zhōng zuì měi de yí dào fēng jǐng.Nụ cười của các tình nguyện viên là cảnh tượng đẹp nhất trong sự kiện.
个
哇,这里的风景真美!这是哪儿?
wā, zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi! zhè shì nǎ r?Oa, phong cảnh ở đây đẹp quá! Đây là đâu ạ?
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过这里的风景美得就像人间仙境。
zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.
太好了,那边的风景漂亮吗?
tài hǎo le, nà biān de fēng jǐng piào liang ma?Tốt quá, phong cảnh bên đó đẹp không?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch