XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

前景

[qián jǐng] [前 景]

tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng

前方景观或发展的未来趋势。

大家都非常看好新能源行业的发展前景。

dà jiā dōu fēi cháng kàn hǎo xīn néng yuán háng yè de fā zhǎn qián jǐng.

Mọi người đều rất lạc quan về triển vọng phát triển của ngành năng lượng mới.

这样既环保又经济,垂直农业在未来超大城市很有前景。

zhè yàng jì huán bǎo yòu jīng jì, chuí zhí nóng yè zài wèi lái chāo dà chéng shì hěn yǒu qián jǐng.

Như vậy vừa bảo vệ môi trường vừa kinh tế, nông nghiệp thẳng đứng ở siêu đô thị tương lai rất có triển vọng.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

嗯,我仔细研读过了,这个跨国联合研发的大方向确实很有前景。

èn, wǒ zǐ xì yán dú guo le, zhè ge kuà guó lián hé yán fā de dà fāng xiàng què shí hěn yǒu qián jǐng.

Ừm, tôi nghiên cứu kỹ rồi, định hướng lớn về hợp tác R&D xuyên quốc gia này thật sự rất có triển vọng.

Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung

我建议录用他,他的能力和这个职位非常匹配,发展前景也不错。

wǒ jiàn yì lù yòng tā, tā de néng lì hé zhè ge zhí wèi fēi cháng pǐ pèi, fā zhǎn qián jǐng yě bú cuò.

Tôi đề nghị tuyển anh ấy, năng lực rất phù hợp với vị trí này, triển vọng phát triển cũng tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…