前往
[qián wǎng] [前 往]
đi đến; tiến về; đi tới
离开这里到别处去。
明天我们要前往北京。
míng tiān wǒ men yào qián wǎng běi jīng.Ngày mai chúng tôi sẽ đi đến Bắc Kinh.
救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
你究竟打算何时动身前往北京?
nǐ jiū jìng dǎ suàn hé shí dòng shēn qián wǎng běi jīng?Rốt cuộc cậu định khi nào lên đường đi Bắc Kinh?
请前往十二号登机口准备登机。
qǐng qián wǎng shí èr hào dēng jī kǒu zhǔn bèi dēng jī.Xin vui lòng đến cửa số 12 để chuẩn bị lên máy bay.