去
[qù]
1.đi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước
前往某处;表示过去的时间
我去学校。
wǒ qù xué xiào.Tôi đi đến trường.
2.loại bỏ; làm mất đi
除掉,使不存在
请去掉这句话里的错字。
qǐng qù diào zhè jù huà lǐ de cuò zì.Hãy bỏ chữ sai trong câu này.
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
我懂了,是“高兴地去跑步”。
wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.
Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得