上去
[shàng qù] [上 去]
1.đi lên
由低处到高处
电梯坏了,我们走上去吧。
diàn tī huài le, wǒ men zǒu shàng qù ba.Thang máy hỏng rồi, chúng ta đi bộ lên đi.
2.lên, tới gần, gắn vào
用在动词后,表示靠近、向前或附着
请大家把名字写上去。
qǐng dà jiā bǎ míng zì xiě shàng qù.Xin mọi người viết tên vào.
3.tăng lên; nâng cao
数量增加或水平提高
经过努力,他的汉语水平上去了。
jīng guò nǔ lì, tā de hàn yǔ shuǐ píng shàng qù le.Nhờ nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã tăng lên.
进去以后,走左边的楼梯上去。
jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng他们决定明天早上去河边钓鱼。
tā men jué dìng míng tiān zǎo shàng qù hé biān diào yú.Họ quyết định sáng mai sẽ ra bờ sông câu cá.
怎么了?你看上去有点紧张。
zěn me le? nǐ kàn shàng qù yǒu diǎn jǐn zhāng.Sao thế? Trông cậu có vẻ hơi căng thẳng.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ