上
[shàng]
(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên
表示高处、向高处移动或前一部分
这个字读上声吗?
zhè ge zì dú shàng shēng ma?Chữ này đọc thanh ba phải không?
1.đi học; đi làm; tham gia
参加课程或开始工作
我每天八点上课。
wǒ měi tiān bā diǎn shàng kè.Mỗi ngày tôi vào học lúc tám giờ.
2.lắp; bôi; thêm vào
安装或涂加某物
出门前记得给门上锁。
chū mén qián jì de gěi mén shàng suǒ.Trước khi ra ngoài nhớ khóa cửa.
3.dọn lên; mang ra
把饭菜端给客人
服务员开始上菜了。
fú wù yuán kāi shǐ shàng cài le.Nhân viên phục vụ bắt đầu dọn món.
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起