皇上
[huáng shang] [皇 上]
hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ
封建时代的皇帝
大臣们跪下向皇上汇报边境的最新情况。
dà chén men guì xià xiàng huáng shang huì bào biān jìng de zuì xīn qíng kuàng.Các đại thần quỳ xuống tâu lên hoàng thượng tình hình mới nhất ở biên giới.
皇后在宫中地位仅次于皇上,深受众人尊敬。
huáng hòu zài gōng zhōng dì wèi jǐn cì yú huáng shang, shēn shòu zhòng rén zūn jìng.Hoàng hậu có địa vị trong cung chỉ đứng sau hoàng thượng, được mọi người hết mực kính trọng.
