身上
[shēn shang] [身 上]
1.trên người; bên mình
身体上或随身带着
他身上有钱吗?
tā shēn shàng yǒu qián ma?Anh ấy có tiền trên người không?
2.ở con người, phẩm chất hoặc trải nghiệm của ai
指某人的品格、行为或经历
我从老师身上学到了很多。
wǒ cóng lǎo shī shēn shàng xué dào le hěn duō.Tôi học được nhiều điều từ thầy giáo.
太好了,这些材料我都带在身上了。
tài hǎo le, zhè xiē cái liào wǒ dōu dài zài shēn shàng le.Tốt quá, những giấy tờ này em đều mang theo người rồi.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online幽默是他身上特有的一种气质。
yōu mò shì tā shēn shàng tè yǒu de yì zhǒng qì zhì.Hài hước là một khí chất đặc trưng ở anh ấy.
身上冷?你是不是感冒了?
shēn shàng lěng? nǐ shì bu shì gǎn mào le?Trong người lạnh sao? Có phải cậu bị cảm rồi không?
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像