身
[shēn]
cơ thể; cuộc đời; bản thân
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình生病以后,他的身体有点儿弱。
shēng bìng yǐ hòu, tā de shēn tǐ yǒu diǎn r ruò.Sau khi bị ốm, cơ thể anh ấy có phần hơi yếu.
王老师,我今天身体不太舒服。
wáng lǎo shī, wǒ jīn tiān shēn tǐ bú tài shū fú.Thầy Vương, hôm nay sức khỏe em không được thoải mái lắm.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别