身子
[shēn zi] [身 子]
1.cơ thể; mang thai; sức khỏe
人的身体或健康状况
外面很冷,你要多穿点,别冻坏了身子。
wài miàn hěn lěng, nǐ yào duō chuān diǎn, bié dòng huài le shēn zi.Bên ngoài rất lạnh, bạn phải mặc nhiều một chút, đừng để cơ thể bị cảm lạnh.
2.Thân áo
衣服除袖子、领子以外的部分
这件毛衣的身子织得有点紧。
zhè jiàn máo yī de shēn zi zhī de yǒu diǎn jǐn.Phần thân của chiếc áo len này đan hơi chật.
突发脑溢血让他半边身子瘫了。
tū fā nǎo yì xuè ràng tā bàn biān shēn zi tān le.Cơn xuất huyết não đột ngột khiến nửa người ông ấy bị liệt.
他向前探了探身子,想要看清楚。
tā xiàng qián tàn le tàn shēn zi, xiǎng yào kàn qīng chǔ.Anh ấy nhô người về phía trước để nhìn cho rõ.
清晨的寒冷让他缩紧了身子。
qīng chén de hán lěng ràng tā suō jǐn le shēn zi.Giá rét buổi sáng sớm khiến anh co rúm người.