XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

包子

[bāo zi] [包 子]

bánh bao (bánh hấp có nhân); lượng từ: 个 (gè)

有馅并蒸熟的面食

这个包子很好吃。

zhè ge bāo zǐ hěn hǎo chī.

Bánh bao này rất ngon.

个

真的吗?包子现在多少钱一个?

zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?

Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

馅儿放得太多,包子容易破皮。

xiàn r fàng de tài duō, bāo zǐ róng yì pò pí.

Cho nhiều nhân quá, bánh bao dễ bị rách vỏ.

那我们要两杯水和一个包子。

nà wǒ men yào liǎng bēi shuǐ hé yí gè bāo zǐ.

Vậy chúng ta lấy hai cốc nước và một chiếc bánh bao.

Trong bài: Gọi món ăn · 个 / 本 / 杯