包
[bāo]
túi; bao
用纸、布等裹住东西
桌上有一个包。
zhuō shàng yǒu yí gè bāo.Trên bàn có một chiếc túi.
túi, bao; gói đồ
装东西的袋子或包好的东西
我的包在椅子上。
wǒ de bāo zài yǐ zi shàng.Túi của tôi ở trên ghế.
gói, bao (lượng từ)
用于包好的东西
我买了两包糖。
wǒ mǎi le liǎng bāo táng.Tôi mua hai gói kẹo.
nhận lo, đảm nhận trọn
把事情全部承担下来
今天的晚饭我包了。
jīn tiān de wǎn fàn wǒ bāo le.Bữa tối hôm nay cứ để tôi lo.
真的吗?包子现在多少钱一个?
zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…这个包是她亲手做的手工作品。
zhè ge bāo shì tā qīn shǒu zuò de shǒu gōng zuò pǐn.Chiếc túi này là sản phẩm thủ công do chính tay cô ấy làm.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底