块【塊】
[kuài]
cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
表示块状物或钱的量词
这个五块钱。
zhè ge wǔ kuài qián.Cái này năm đồng.
一张票一百五十块,你要几张?
yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?
Trong bài: Mua vé xe/tàu股市的科技板块今天表现很好。
gǔ shì de kē jì bǎn kuài jīn tiān biǎo xiàn hěn hǎo.Mảng công nghệ của thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện rất tốt.
嗯,我有很多十块和二十块的。
èn, wǒ yǒu hěn duō shí kuài hé èr shí kuài de.Ừm, tớ có rất nhiều tờ 10 tệ và 20 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ