丁
[dīng]
nam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干 (tiāngān); thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
成年男子;天干第四位或序列第四。
比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。
bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.
miếng hạt lựu (thức ăn thái khối vuông nhỏ)
切成小方块的肉或蔬菜
把鸡肉切成丁,然后加入花生炒。
bǎ jī ròu qiè chéng dīng, rán hòu jiā rù huā shēng chǎo.Thái thịt gà thành hạt lựu, sau đó cho lạc vào xào.
我看一下。我要点一份宫保鸡丁。
wǒ kàn yí xià. wǒ yào diǎn yí fèn gōng bǎo jī dīng.Để tôi xem nào. Tôi muốn đặt một suất gà xào cung bảo.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về妈妈在炒饭里加了一些火腿丁。
mā ma zài chǎo fàn lǐ jiā le yì xiē huǒ tuǐ dīng.Mẹ đã thêm một ít giăm bông thái hạt lựu vào cơm chiên.
好的,宫保鸡丁。还要别的菜吗?
hǎo de, gōng bǎo jī dīng. hái yào bié de cài ma?Được, gà xào cung bảo. Còn cần món khác không?
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về