人口
[rén kǒu] [NHÂN 口]
dân số; con người
一定地区的人数总和
这个城市人口很多。
zhè ge chéng shì rén kǒu hěn duō.Thành phố này dân số rất đông.
北方菜偏咸,南方人口味偏甜和酸。
běi fāng cài piān xián, nán fāng rén kǒu wèi piān tián hé suān.Món miền Bắc thiên về mặn, khẩu vị người miền Nam thiên về ngọt và chua.
Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是山脚下分布着人口稠密的村庄。
shān jiǎo xià fēn bù zhe rén kǒu chóu mì de cūn zhuāng.Dưới chân núi có ngôi làng dân cư đông đúc.
小美,为了应对人口老龄化严峻趋势,我们得改造公园。
xiǎo měi, wèi le yìng duì rén kǒu lǎo líng huà yán jùn qū shì, wǒ men děi gǎi zào gōng yuán.Tiểu Mỹ, để ứng phó xu hướng già hóa dân số nghiêm trọng, chúng ta phải cải tạo công viên.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già