人手
[rén shǒu] [NHÂN 手]
nhân lực; người làm
指能够参加劳动或工作的人员
项目截止日期快到了,但人手不够,大家都在加班。
xiàng mù jié zhǐ rì qī kuài dào le, dàn rén shǒu bú gòu, dà jiā dōu zài jiā bān.Hạn chót của dự án sắp đến nhưng nhân lực không đủ, mọi người đều đang làm thêm giờ.
Mỗi người, ai nấy
每人;人人
会议开始前,资料已经做到人手一份。
huì yì kāi shǐ qián, zī liào yǐ jīng zuò dào rén shǒu yí fèn.Trước khi cuộc họp bắt đầu, tài liệu đã được phát cho mỗi người một bản.
嗯,我也听说了。主要是筹集资金难,还是筹备人手不够呢?
èn, wǒ yě tīng shuō le. zhǔ yào shi chóu jí zī jīn nán, hái shì chóu bèi rén shǒu bú gòu ne?Ừm, tôi cũng nghe nói rồi. Chủ yếu là khó quyên góp kinh phí hay không đủ người chuẩn bị?
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống老人手里拿着一杆旧秤称水果。
lǎo rén shǒu lǐ ná zhe yì gān jiù chèng chēng shuǐ guǒ.Ông lão cầm một chiếc cân đòn cũ trong tay để cân hoa quả.
主要是人手。现在传统节庆面临年轻人参与度下降的严峻问题。
zhǔ yào shi rén shǒu. xiàn zài chuán tǒng jié qìng miàn lín nián qīng rén cān yù dù xià jiàng de yán jùn wèn tí.Chủ yếu là nhân lực. Hiện nay lễ hội truyền thống đối mặt việc mức độ tham gia của giới trẻ sụt giảm nghiêm trọng.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống