人们
[rén men] [NHÂN 们]
mọi người
指社会上的许多人
人们都在工作。
rén men dōu zài gōng zuò.Mọi người đều đang làm việc.
好问题,人们在那天还会去划龙舟呢。
hǎo wèn tí, rén men zài nà tiān hái huì qù huà lóng zhōu ne.Hỏi hay lắm, mọi người vào ngày đó còn đi chèo thuyền rồng nữa đấy.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ工人们在高温环境下继续工作。
gōng rén men zài gāo wēn huán jìng xià jì xù gōng zuò.Các công nhân tiếp tục làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
对啊!有些站台路面太滑,下雨天老人们很容易摔倒。
duì a! yǒu xiē zhàn tái lù miàn tài huá, xià yǔ tiān lǎo rén men hěn róng yì shuāi dǎo.Đúng vậy! Mặt đường một số trạm quá trơn, ngày mưa người già rất dễ bị ngã.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già