他们【他們】
[tā men] [他 们]
họ; bọn họ
称自己和听话人以外的若干人
他们都是学生。
tā men dōu shì xué shēng.Họ đều là học sinh.
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình今天晚上他们要演出一个节目。
jīn tiān wǎn shàng tā men yào yǎn chū yí gè jié mù.Tối nay họ sẽ biểu diễn một tiết mục.
我喜欢他们谈中国菜的那一集。
wǒ xǐ huan tā men tán zhōng guó cài de nà yì jí.Mình thích tập họ nói về món ăn Trung Quốc.
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…