她们【她們】
[tā men] [她 们]
họ; các cô ấy (nữ)
称两个或更多的女性
她们在喝茶。
tā men zài hē chá.Các cô ấy đang uống trà.
高小明,你看了昨晚的女足决赛吗?她们踢得太精彩了!
gāo xiǎo míng, nǐ kàn le zuó wǎn de nǚ zú jué sài ma? tā men tī de tài jīng cǎi le!Cao Tiểu Minh, cậu xem trận chung kết bóng đá nữ tối qua chưa? Họ đá hay tuyệt vời!
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao她们是孪生姐妹,长得非常像。
tā men shì luán shēng jiě mèi, cháng de fēi cháng xiàng.Họ là chị em sinh đôi, trông rất giống nhau.
看了啊,确实很震撼。不过听说她们的奖金比男足低得多。
kàn le a, què shí hěn zhèn hàn. bú guò tīng shuō tā men de jiǎng jīn bǐ nán zú dī de duō.Xem rồi chứ, thực sự rất ấn tượng. Nhưng nghe nói tiền thưởng của họ thấp hơn bóng đá nam nhiều.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao