你们【你們】
[nǐ men] [NHĨ 们]
các bạn (số nhiều)
称包括听话人在内的若干人
你们是学生吗?
nǐ men shì xué shēng ma?Các bạn là học sinh phải không?
那除了西湖,你们还想去哪里?
nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得谢谢大家的帮忙,你们辛苦了。
xiè xiè dà jiā de bāng máng, nǐ men xīn kǔ le.Cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người, mọi người vất vả rồi.
太厉害了!你们家都是医生!
tài lì hài le! nǐ men jiā dōu shì yī shēng!Lợi hại quá! Cả nhà cậu đều là bác sĩ!
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都