们【們】
[men]
dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
用在人称代词或指人的名词后表复数
我们是学生。
wǒ men shì xué shēng.Chúng tôi là học sinh
好啊,今天我们就去吃羊肉面!
hǎo a, jīn tiān wǒ men jiù qù chī yáng ròu miàn!Được thôi, hôm nay chúng ta đi ăn mì thịt cừu!
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…中国代表团今天到了我们学校。
zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.
嗯,我们要不要在家里看电影?
èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…