亲们
[qīn men] [亲 们]
các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi
农忙时节乡亲们常常结伴互助。
nóng máng shí jié xiāng qīn men cháng cháng jié bàn hù zhù.Vào mùa bận rộn bà con thường cùng nhau tương trợ giúp đỡ.
乡亲们引领企盼英雄凯旋归来。
xiāng qīn men yǐn lǐng qǐ pàn yīng xióng kǎi xuán guī lái.Bà con lối xóm ngóng đợi người anh hùng chiến thắng trở về.
他回乡创业,带领乡亲们共同致富。
tā huí xiāng chuàng yè, dài lǐng xiāng qīn men gòng tóng zhì fù.Anh ấy về quê khởi nghiệp, dẫn dắt bà con làng xóm cùng làm giàu.