亲【親】
[qīn]
cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng
妈妈笑着亲了我一下。
mā ma xiào zhe qīn le wǒ yí xià.Mẹ mỉm cười hôn tôi một cái.
thân thiết, ruột thịt
关系密切或有直接血缘关系
他们俩虽然不是亲兄弟,却十分要好。
tā men liǎ suī rán bú shì qīn xiōng dì, què shí fēn yào hǎo.Hai người họ tuy không phải anh em ruột nhưng lại rất thân thiết.
是吗?他们又给你安排相亲了吗?
shì ma? tā men yòu gěi nǐ ān pái xiāng qīn le ma?Thế à? Họ lại sắp xếp xem mắt cho bạn rồi à?
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量他写了一封信寄给亲爱的父母。
tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.
真的吗?我很想亲自试试。
zhēn de ma? wǒ hěn xiǎng qīn zì shì shì.Thật ạ? Em rất muốn tự mình thử.
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了