父亲
[fù qīn] [父 亲]
cha; bố
男性的家长;爸爸
我的父亲是一位老师。
wǒ de fù qīn shì yí wèi lǎo shī.Cha của tôi là một giáo viên.
个
好主意!只有减轻照护者的心理耗竭感,我才能更有质量地陪伴父亲。
hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu jiǎn qīng zhào hù zhě de xīn lǐ hào jié gǎn, wǒ cái néng gèng yǒu zhì liàng dì péi bàn fù qīn.Ý hay đấy! Chỉ khi giảm bớt cảm giác cạn kiệt tâm lý của người chăm sóc, tôi mới có thể đồng hành cùng bố một cách chất lượng hơn.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer父亲对孩子的爱往往是深沉的。
fù qīn duì hái zi de ài wǎng wǎng shì shēn chén de.Tình yêu của người cha dành cho con cái thường rất sâu sắc.
哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。
āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer