XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

父母

[fù mǔ] [父 母]

cha và mẹ; phụ huynh

父亲和母亲

我非常爱我的父母。

wǒ fēi cháng ài wǒ de fù mǔ.

Tôi rất yêu cha mẹ của tôi.

是啊,我想陪父母看看西湖,再住两晚。

shì a, wǒ xiǎng péi fù mǔ kàn kàn xī hú, zài zhù liǎng wǎn.

Đúng vậy, mình muốn cùng bố mẹ ngắm Tây Hồ rồi ở lại hai đêm.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

他写了一封信寄给亲爱的父母。

tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.

Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.

赶紧让父母准备工作证明和纳税明细吧。

gǎn jǐn ràng fù mǔ zhǔn bèi gōng zuò zhèng míng hé nà shuì míng xì ba.

Mau bảo bố mẹ chuẩn bị giấy xác nhận công tác và chi tiết nộp thuế đi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为