母
[mǔ]
mẹ; người nữ lớn tuổi; gốc rễ
母亲;雌性动植物。
这只母狗刚生了几只小狗。
zhè zhī mǔ gǒu gāng shēng le jǐ zhī xiǎo gǒu.Con chó mái này vừa sinh vài con chó con.
mái, cái (giống cái)
雌性的,能产卵或生仔的。
我家养了一只母鸡和两只公鸡。
wǒ jiā yǎng le yì zhī mǔ jī hé liǎng zhī gōng jī.Nhà tôi nuôi một con gà mái và hai con gà trống.
那系统会考虑学生母语是不是汉语吗?
nà xì tǒng huì kǎo lǜ xué shēng mǔ yǔ shì bu shì hàn yǔ ma?Vậy hệ thống có cân nhắc tiếng mẹ đẻ của học sinh có phải là tiếng Hán không ạ?
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……他写了一封信寄给亲爱的父母。
tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.
是啊,我想陪父母看看西湖,再住两晚。
shì a, wǒ xiǎng péi fù mǔ kàn kàn xī hú, zài zhù liǎng wǎn.Đúng vậy, mình muốn cùng bố mẹ ngắm Tây Hồ rồi ở lại hai đêm.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得