草
[cǎo]
cỏ; rơm; bản thảo
羊在吃草。
yáng zài chī cǎo.Dê đang ăn cỏ.
cẩu thả
马虎;不细致
他做事很草率。
tā zuò shì hěn cǎo shuài.Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
好的,协议草案你带过来了吗?
hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…草原上有几匹马在欢快地奔跑。
cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.
没问题,我先仔细看一遍草案。
méi wèn tí, wǒ xiān zǐ xì kàn yí biàn cǎo àn.Không thành vấn đề, để tôi xem kỹ bản thảo một lượt trước.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…