起草
[qǐ cǎo] [起 草]
soạn thảo; viết bản nháp
拟定公文、方案等初稿
律师正在起草一份新的合同。
lǜ shī zhèng zài qǐ cǎo yí fèn xīn de hé tong.Luật sư đang phác thảo một bản hợp đồng mới.
我下午就去起草邀请函,弄好后发给你看看。
wǒ xià wǔ jiù qù qǐ cǎo yāo qǐng hán, nòng hǎo hòu fā gěi nǐ kàn kàn.Buổi chiều mình sẽ đi phác thảo thư mời, làm xong sẽ gửi cho bạn xem thử.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了好的,那我今天就起草文件,尽快寄给厂商。
hǎo de, nà wǒ jīn tiān jiù qǐ cǎo wén jiàn, jǐn kuài jì gěi chǎng shāng.Được, vậy hôm nay tôi sẽ soạn thảo văn bản, gửi cho nhà sản xuất sớm nhất có thể.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被双方已着手起草正式合作协议。
shuāng fāng yǐ zhuó shǒu qǐ cǎo zhèng shì hé zuò xié yì.Hai bên đã bắt tay vào soạn thảo thỏa thuận hợp tác chính thức.