起飞【起飛】
[qǐ fēi] [起 飞]
1.(của máy bay) cất cánh
飞机离开地面升空
飞机几点起飞?
fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi?Máy bay mấy giờ cất cánh?
2.phát triển nhanh, bùng nổ
迅猛发展或快速增长
这几年旅游业起飞了。
zhè jǐ nián lǚ yóu yè qǐ fēi le.Những năm gần đây ngành du lịch phát triển mạnh.
真的吗?一架飞机也不能起飞吗?
zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好飞机起飞以后,飞行非常平稳。
fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.
好的,明早确定起飞时间后我马上联系您。
hǎo de, míng zǎo què dìng qǐ fēi shí jiān hòu wǒ mǎ shàng lián xì nín.Vâng, sáng mai xác định giờ cất cánh em sẽ liên hệ ngay với thầy.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn