飞【飛】
[fēi]
bay
鸟、飞机等在空中运动
小鸟飞了。
xiǎo niǎo fēi le.Con chim bay rồi.
真的吗?一架飞机也不能起飞吗?
zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好飞机起飞以后,飞行非常平稳。
fēi jī qǐ fēi yǐ hòu, fēi xíng fēi cháng píng wěn.Sau khi máy bay cất cánh, chuyến bay rất êm ả.
对,软件上显示今晚都不能飞了。
duì, ruǎn jiàn shàng xiǎn shì jīn wǎn dōu bù néng fēi le.Đúng vậy, trên ứng dụng hiển thị tối nay đều không bay được nữa.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好