便捷
[biàn jié] [便 捷]
tiện lợi và nhanh chóng
快而方便。
移动支付让生活变得非常便捷。
yí dòng zhī fù ràng shēng huó biàn de fēi cháng biàn jié.Thanh toán di động giúp cuộc sống trở nên rất tiện lợi và nhanh chóng.
嗯,插在背包侧兜里吧,遇到突发状况时抽取也便捷。
èn, chā zài bēi bāo cè dōu lǐ ba, yù dào tū fā zhuàng kuàng shí chōu qǔ yě biàn jié.Ừ, cắm vào túi hông ba lô đi, lúc gặp tình huống bất ngờ rút ra cũng tiện.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一确实,既想要高效便捷的清算网络,又不能受制于别国的技术框架。
què shí, jì xiǎng yào gāo xiào biàn jié de qīng suàn wǎng luò, yòu bù néng shòu zhì yú bié guó de jì shù kuàng jià.Thực sự là vậy, vừa muốn có mạng lưới thanh toán bù trừ hiệu quả tiện lợi, vừa không thể bị phụ thuộc vào khuôn khổ công nghệ của nước khác.
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC甚好,线上模式不仅能规避安全隐患,在执行层面上也更加便捷高效。
shèn hǎo, xiàn shàng mó shì bù jǐn néng guī bì ān quán yǐn huàn, zài zhí xíng céng miàn shàng yě gèng jiā biàn jié gāo xiào.Rất tốt, mô hình trực tuyến không chỉ có thể tránh rủi ro an toàn, mà ở cấp độ thực thi cũng tiện lợi và hiệu quả hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…