便利
[biàn lì] [便 利]
thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
方便、容易办到
这栋公寓附近有地铁站,交通非常便利。
zhè dòng gōng yù fù jìn yǒu dì tiě zhàn, jiāo tōng fēi cháng biàn lì.Gần tòa chung cư này có ga tàu điện ngầm, giao thông vô cùng thuận tiện.
sự thuận tiện
指方便、省事的好处
新地铁给沿线居民带来很大便利。
xīn dì tiě gěi yán xiàn jū mín dài lái hěn dà biàn lì.Tàu điện ngầm mới mang lại sự thuận tiện lớn cho người dân dọc tuyến.
真的吗?其实很多用户更看重功能带来的便利吧。
zhēn de ma? qí shí hěn duō yòng hù gèng kàn zhòng gōng néng dài lái de biàn lì ba.Thật sao? Thật ra nhiều người dùng coi trọng sự tiện lợi do tính năng mang lại hơn.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng现代城市的交通越来越便利了。
xiàn dài chéng shì de jiāo tōng yuè lái yuè biàn lì le.Giao thông ở các thành phố hiện đại ngày càng thuận tiện.
大家需要在便利与隐私之间权衡,不能盲目牺牲安全。
dà jiā xū yào zài biàn lì yǔ yǐn sī zhī jiān quán héng, bù néng máng mù xī shēng ān quán.Mọi người cần cân nhắc giữa sự tiện lợi và quyền riêng tư, không thể mù quáng đánh đổi an toàn.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng