利
[lì]
1.sắc bén; có lợi
锋利;有益;利益或好处。
长期熬夜对身体没有一点利处。
cháng qī áo yè duì shēn tǐ méi yǒu yì diǎn lì chù.Thường xuyên thức đêm không có một chút lợi ích nào cho cơ thể.
2.tiền lãi; lợi tức
利息;利润。
这笔钱存在银行,每月都能生利。
zhè bǐ qián cún zài yín háng, měi yuè dōu néng shēng lì.Khoản tiền này gửi trong ngân hàng, mỗi tháng đều sinh lãi.
好,希望这次去上海一切顺利。
hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
我想利用周末的时间去参加。
wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò de shí jiān qù cān jiā.Em muốn tranh thủ thời gian cuối tuần để tham gia.
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện