补【補】
[bǔ]
1.sửa; chắp vá; vá
修补破损物品
我的衣服破了,需要补。
wǒ de yī fu pò le, xū yào bǔ.Quần áo của tôi rách rồi, cần phải vá.
2.bổ sung; làm cho đủ
增加缺少的部分
咱们班还少一个人,你来补上吧。
zán men bān hái shǎo yí gè rén, nǐ lái bǔ shàng ba.Lớp chúng ta còn thiếu một người, cậu vào bù cho đủ đi.
3.tẩm bổ; bổ dưỡng
滋补身体
冬天多喝热汤可以补身体。
dōng tiān duō hē rè tāng kě yǐ bǔ shēn tǐ.Mùa đông uống nhiều canh nóng có thể tẩm bổ cơ thể.
嗯,那补办的话,需要哪些材料?
èn, nà bǔ bàn de huà, xū yào nǎ xiē cái liào?Vâng, vậy làm lại thì cần những giấy tờ gì ạ?
Trong bài: Báo mất hộ chiếu公司每月给员工发放交通补助。
gōng sī měi yuè gěi yuán gōng fā fàng jiāo tōng bǔ zhù.Công ty mỗi tháng đều phát trợ cấp giao thông cho nhân viên.
好啊,走,一会儿你帮我再补充。
hǎo a, zǒu, yí huì r nǐ bāng wǒ zài bǔ chōng.Được chứ, đi thôi, lát nữa bạn giúp tôi bổ sung thêm nhé.
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc