益处【益處】
[yì chu] [益 处]
lợi ích
好处或有益的地方
坚持早睡早起对身体健康大有益处。
jiān chí zǎo shuì zǎo qǐ duì shēn tǐ jiàn kāng dà yǒu yì chù.Kiên trì ngủ sớm dậy sớm mang lại lợi ích rất lớn cho sức khỏe.
主要是这个决定经过了充分论证,大家都看到了它的益处。
zhǔ yào shi zhè ge jué dìng jīng guò le chōng fèn lùn zhèng, dà jiā dōu kàn dào le tā de yì chù.Chủ yếu là quyết định này đã được luận chứng đầy đủ, mọi người đều thấy lợi ích của nó.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。
èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành