润
[rùn]
ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao
使滋润、不干燥或润饰
冬季气候干燥,多喝水可以润喉。
dōng jì qì hòu gān zào, duō hē shuǐ kě yǐ rùn hóu.Khí hậu mùa đông khô hạn, uống nhiều nước có thể làm ẩm họng.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时降低成本可以提高产品的利润。
jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.
哦,那你的利润不是少了吗?当时没犹豫?
ò, nà nǐ de lì rùn bú shì shǎo le ma? dāng shí méi yóu yù?Ồ, vậy lợi nhuận của em chẳng phải đã giảm sao? Lúc đó em không do dự à?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底