燥
[zào]
khô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sào]) thịt băm
天气太干燥了,我想买一台空气净化器。
tiān qì tài gān zào le, wǒ xiǎng mǎi yì tái kōng qì jìng huà qì.Thời tiết khô hanh quá, mình muốn mua một chiếc máy lọc không khí.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V冬季气候干燥,多喝水可以润喉。
dōng jì qì hòu gān zào, duō hē shuǐ kě yǐ rùn hóu.Khí hậu mùa đông khô hạn, uống nhiều nước có thể làm ẩm họng.
形式上的机械对等,换来的往往只是枯燥的文字拼凑。
xíng shì shàng de jī xiè duì děng, huàn lái de wǎng wǎng zhǐ shì kū zào de wén zì pīn còu.Sự đối đẳng máy móc về mặt hình thức, thứ đổi lại thường chỉ là sự chắp vá câu chữ khô khan.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……